𝟭𝟬 𝗧𝗛𝗢́𝗜 𝗤𝗨𝗘𝗡 𝗡𝗨𝗢̂𝗜 𝗗𝗨̛𝗢̛̃𝗡𝗚 𝗧𝗥𝗘̉ 𝗧𝗨̛̣ 𝗞𝗬̉ 𝗠𝗢̂̃𝗜 𝗡𝗚𝗔̀𝗬
𝑁𝑢𝑜̂𝑖 𝑑𝑎̣𝑦 𝑡𝑟𝑒̉ 𝑡𝑢̛̣ 𝑘𝑦̉ 𝑘ℎ𝑜̂𝑛𝑔 𝑐𝑎̂̀𝑛 đ𝑖𝑒̂̀𝑢 𝑔𝑖̀ 𝑞𝑢𝑎́ 𝑙𝑜̛́𝑛 𝑙𝑎𝑜. 𝐶ℎ𝑖̉ 𝑐𝑎̂̀𝑛 𝑛ℎ𝑢̛̃𝑛𝑔 𝑡ℎ𝑜́𝑖 𝑞𝑢𝑒𝑛 𝑛ℎ𝑜̉ 𝑚𝑜̂̃𝑖 𝑛𝑔𝑎̀𝑦 𝑐𝑢̃𝑛𝑔 đ𝑢̉ 𝑡𝑎̣𝑜 𝑛𝑒̂𝑛 𝑠𝑢̛̣ 𝑡ℎ𝑎𝑦 đ𝑜̂̉𝑖 𝑙𝑜̛́𝑛 𝑐ℎ𝑜 𝑐𝑜𝑛 
1. 𝑫𝒂̀𝒏𝒉 𝒕𝒉𝒐̛̀𝒊 𝒈𝒊𝒂𝒏 𝒄𝒉𝒐̛𝒊 𝒄𝒖̀𝒏𝒈 𝒄𝒐𝒏 𝒎𝒐̂̃𝒊 𝒏𝒈𝒂̀𝒚
Không cần đồ chơi đắt tiền, chỉ cần:
2. 𝙉𝒐́𝙞 𝙘𝒉𝙪𝒚𝙚̣̂𝒏 𝒗𝙤̛́𝒊 𝒄𝙤𝒏 𝒎𝙤̣𝒊 𝒍𝙪́𝒄
Dù con chưa nói được, hãy vẫn nói với con: “Con đang ăn”, “Con đang chơi”, “Mẹ đang mở cửa”
3. 𝑪𝙝𝒐̛𝙞 𝙡𝒖𝙖̂𝒏 𝒑𝙝𝒊𝙚̂𝒏 𝒗𝙤̛́𝒊 𝒄𝙤𝒏
Ví dụ: Mẹ chơi → đến lượt con; Ném bóng qua lại
4. 𝑲𝙝𝒆𝙣 𝙣𝒈𝙤̛̣𝒊 𝒌𝙝𝒊 𝒄𝙤𝒏 𝒍𝙖̀𝒎 𝒕𝙤̂́𝒕
Ví dụ: “Giỏi quá!”, “Con làm tốt lắm!”

5. 𝙏𝒂̣𝙤 𝙡𝒊̣𝙘𝒉 𝒔𝙞𝒏𝙝 𝙝𝒐𝙖̣𝒕 𝒄𝙤̂́ đ𝒊̣𝙣𝒉
Trẻ tự kỷ thích sự ổn định: Giờ ăn cố định; Giờ ngủ cố định; Giờ chơi cố định
6. 𝑫𝙖̣𝒚 𝒄𝙤𝒏 𝒃𝙖̆́𝒕 𝒄𝙝𝒖̛𝙤̛́𝒄
Ví dụ: Vỗ tay; Bye bye; Gõ bàn
7. 𝑻𝙖̣𝒐 𝒄𝙤̛ 𝙝𝒐̣̂𝙞 đ𝒆̂̉ 𝒄𝙤𝒏 𝒈𝙞𝒂𝙤 𝙩𝒊𝙚̂́𝒑
Ví dụ: Đặt đồ chơi ngoài tầm với; Đợi con yêu cầu; …
8. 𝑮𝙞𝒂̉𝙢 𝙩𝒉𝙤̛̀𝒊 𝒈𝙞𝒂𝙣 𝙭𝒆𝙢 đ𝒊𝙚̣̂𝒏 𝒕𝙝𝒐𝙖̣𝒊
Trẻ xem nhiều điện thoại sẽ làm: Giảm giao tiếp; Giảm chú ý; Chậm nói
9. 𝑶̂𝙢 𝙫𝒂̀ 𝒕𝙞𝒆̂́𝙥 𝙭𝒖́𝙘 𝙘𝒐̛ 𝒕𝙝𝒆̂̉
Ôm con nhẹ nhàng; Nắm tay; Vỗ lưng
10. 𝑲𝙞𝒆̂𝙣 𝙣𝒉𝙖̂̃𝒏 𝒗𝙖̀ đ𝒐̂̀𝙣𝒈 𝒉𝙖̀𝒏𝙝 𝙘𝒖̀𝙣𝒈 𝒄𝙤𝒏
Trẻ tự kỷ tiến bộ chậm hơn nhưng không có nghĩa là không tiến bộ
𝑪𝒉𝒊̉ 𝒄𝒂̂̀𝒏 𝒚𝒆̂𝒖 𝒕𝒉𝒖̛𝒐̛𝒏𝒈 – 𝒌𝒊𝒆̂𝒏 𝒏𝒉𝒂̂̃𝒏 – đ𝒐̂̀𝒏𝒈 𝒉𝒂̀𝒏𝒉 𝒎𝒐̂̃𝒊 𝒏𝒈𝒂̀𝒚
Vì…
